Bắt đầu ghép
Chưa phân loại

Kí Tự Dấu Ngoặc 【】 – Bảng Mã U+ & Ghép Vào Tên

Đội ngũ biên tập KiTuDacBiet.info · · 6 phút đọc

Kí tự dấu ngoặc 【】

Kí tự dấu ngoặc là các cặp ngoặc Unicode ngoài ( ) [ ] { } thường, như 【】 (U+3010, U+3011), 『』, 「」, 《》 hay ⟦⟧, dùng để đóng khung tên, tiêu đề, tên đội. Tủ KiTuDacBiet.info ghi tên Unicode, mã U+ cả hai nửa ngoặc, lọc theo ngăn và có ô ghép ngoặc vào tên.

Gõ tên, ghép dấu ngoặc

Các ngăn kí tự dấu ngoặc

Lọc theo ngăn để xem nhanh; 81 mẫu, mỗi cặp ngoặc ghi tên Unicode của nửa mở và mã U+ cả hai nửa.

27 cặp ngoặc đơn

Cặp ngoặc (chép) Tên Unicode (mở) Mã U+ mở · đóng Ghi chú
left black lenticular bracket U+3010 · U+3011 ngoặc thấu kính đen, hay dùng làm tiêu đề, tên đội
left white lenticular bracket U+3016 · U+3017 ngoặc thấu kính rỗng
left white corner bracket U+300E · U+300F ngoặc góc kép (trích dẫn lồng trong tiếng Nhật)
left corner bracket U+300C · U+300D ngoặc góc đơn (dấu ngoặc kép tiếng Nhật)
left double angle bracket U+300A · U+300B ngoặc nhọn kép (tên sách tiếng Trung)
left angle bracket U+3008 · U+3009 ngoặc nhọn đơn kiểu CJK
left tortoise shell bracket U+3014 · U+3015 ngoặc mai rùa
left white tortoise shell bracket U+3018 · U+3019 ngoặc mai rùa rỗng
left white square bracket U+301A · U+301B ngoặc vuông rỗng kiểu CJK
mathematical left white square bracket U+27E6 · U+27E7 ngoặc vuông kép (toán học)
mathematical left angle bracket U+27E8 · U+27E9 ngoặc nhọn toán học
mathematical left double angle bracket U+27EA · U+27EB ngoặc nhọn kép toán học
mathematical left white tortoise shell bracket U+27EC · U+27ED ngoặc mai rùa rỗng toán học
left white curly bracket U+2983 · U+2984 ngoặc nhọn kép kiểu tập hợp
left white parenthesis U+2985 · U+2986 ngoặc tròn kép
left black tortoise shell bracket U+2997 · U+2998 ngoặc mai rùa đen
medium left parenthesis ornament U+2768 · U+2769 ngoặc tròn trang trí trung bình
medium flattened left parenthesis ornament U+276A · U+276B ngoặc tròn dẹt trang trí
medium left-pointing angle bracket ornament U+276C · U+276D ngoặc nhọn trang trí
heavy left-pointing angle quotation mark ornament U+276E · U+276F ngoặc nhọn đậm trang trí
heavy left-pointing angle bracket ornament U+2770 · U+2771 ngoặc nhọn rất đậm
light left tortoise shell bracket ornament U+2772 · U+2773 ngoặc mai rùa mảnh trang trí
medium left curly bracket ornament U+2774 · U+2775 ngoặc nhọn móc trang trí
left square bracket with quill U+2045 · U+2046 ngoặc vuông có gạch
left ceiling U+2308 · U+2309 ngoặc trần (ceiling, toán học)
left floor U+230A · U+230B ngoặc sàn (floor, toán học)
yi radical shy U+A4B0 · U+A4B1 ngoặc tròn mềm, hay dùng trong kaomoji dễ thương
Kí tự dấu ngoặc 【】 『』 「」 kèm mã U+

22 mẫu ghép viền

Ngoặc kẹp kí hiệu hoặc kaomoji để làm biểu tượng, đầu dòng, tiêu đề bài đăng.

Mẫu (chép) Số kí tự
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
8
9
7
9
5
5
9
10
5
5
5
5

20 tên ghép dấu ngoặc

Đặt tên trong ngoặc, hoặc để tiền tố đội, clan trong ngoặc phía trước. Số kí tự để so với giới hạn tên của game.

Tên (chép) Số kí tự
10
7
9
7
12
7
9
9
9
11
14
7
11
6
10
12
11
11
12
10

12 dạng ngoặc nhỏ, lớn, dọc

Cùng một kiểu ngoặc có bản thường, bản toàn độ rộng (rộng bằng một chữ Hán), bản nhỏ và bản chỉ số trên/dưới.

Cặp ngoặc (chép) Tên Unicode (mở) Mã U+ mở · đóng Dạng
left parenthesis U+0028 · U+0029 ngoặc tròn thường (ASCII)
fullwidth left parenthesis U+FF08 · U+FF09 ngoặc tròn toàn độ rộng (fullwidth)
small left parenthesis U+FE59 · U+FE5A ngoặc tròn nhỏ (small form)
superscript left parenthesis U+207D · U+207E ngoặc tròn chỉ số trên
subscript left parenthesis U+208D · U+208E ngoặc tròn chỉ số dưới
left square bracket U+005B · U+005D ngoặc vuông thường
fullwidth left square bracket U+FF3B · U+FF3D ngoặc vuông toàn độ rộng
left curly bracket U+007B · U+007D ngoặc nhọn thường
fullwidth left curly bracket U+FF5B · U+FF5D ngoặc nhọn toàn độ rộng
small left tortoise shell bracket U+FE5D · U+FE5E ngoặc mai rùa nhỏ
presentation form for vertical left parenthesis U+FE35 · U+FE36 ngoặc tròn dạng dọc (trên, dưới)
presentation form for vertical left black lenticular bracket U+FE3B · U+FE3C ngoặc thấu kính dạng dọc

【】, [ ], 〖〗 và 『』 khác nhau thế nào?

Ngoặc 【】 và 〖〗 đều là «ngoặc thấu kính» của chữ Hán, khác nhau ở chỗ 【】 tô đặc còn 〖〗 rỗng ruột; còn [ ] là ngoặc vuông thường của bàn phím, hẹp hơn và không có hình thấu kính. 『』 và 「」 là dấu ngoặc kép kiểu Nhật: 「」 cho trích dẫn thường, 『』 cho trích dẫn lồng bên trong hoặc tên sách.

Ngoặc Nguồn gốc Độ rộng Dùng nhiều để
[ ] ( ) { } Bàn phím ASCII Hẹp Văn bản thường, lập trình
【 】 Dấu câu CJK (Trung Quốc) Rộng bằng 1 chữ Hán Tiêu đề tin, tên đội, tiền tố clan
〖 〗 Dấu câu CJK Rộng Khung tên nhẹ nhàng hơn 【】
「 」 『 』 Dấu ngoặc kép tiếng Nhật Rộng Trích dẫn, tên nhân vật, tên có phong cách anime
《 》 Dấu tên sách tiếng Trung Rộng Tên sách, phim, bài hát
⟦ ⟧ ⟨ ⟩ Kí hiệu toán học Hẹp vừa Khung tên gọn, kiểu kĩ thuật
Dấu ngoặc kí tự đặc biệt ghép vào tên

Gõ dấu ngoặc đặc biệt không cần chép

  • Word trên Windows: gõ mã rồi nhấn Alt+X: 3010 Alt+X ra 【, 3011 Alt+X ra 】, 300E Alt+X ra 『.
  • Bàn phím tiếng Trung (Microsoft Pinyin): ở chế độ dấu câu tiếng Trung, phím [ và ] cho ra 【 và 】.
  • Bàn phím tiếng Nhật: phím [ và ] cho ra 「 và 」.
  • iPhone, Android: thêm bàn phím tiếng Nhật hoặc tiếng Trung, mở trang kí hiệu để chọn ngoặc; hoặc chép từ bảng trên.

Hiện trên game và mạng xã hội

Chỉ ghi «nhận» khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày. Ngoặc CJK như 【】 có trong phông chữ của hầu hết điện thoại; ngoặc toán học ⟦⟧ và ꒰꒱ dễ ra ô vuông hơn trên máy cũ.

Kí tự (chép) Free Fire Liên Quân PUBG Mobile TikTok Facebook
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử

Gửi biểu tượng của bạn

Bạn có kiểu ghép ngoặc đẹp hoặc đã thử 【】 trong game và biết nó hiện hay bị chặn? Gửi qua trang liên hệ kèm kí tự (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Mẫu được duyệt sẽ vào đúng ngăn kèm nút chép.

Câu hỏi thường gặp

Dấu ngoặc 【】 tên là gì?

Là «ngoặc thấu kính đen» (left/right black lenticular bracket), mã U+3010 và U+3011, thuộc khối dấu câu chữ Hán, Nhật, Hàn.

Làm sao gõ được dấu 【】 trên máy tính?

Trong Word gõ 3010 rồi Alt+X; hoặc bật bàn phím tiếng Trung và bấm phím [ ở chế độ dấu câu tiếng Trung. Cách nhanh nhất là chép từ bảng trên.

Vì sao dấu ngoặc làm tên bị lệch?

Ngoặc CJK rộng bằng một chữ Hán, nên đặt cạnh chữ Latin trông như có khoảng trống. Muốn gọn hơn, dùng ngoặc toán học ⟦⟧ ⟨⟩ hoặc ngoặc trang trí ❮❯.

Nguồn

Mở thêm các ngăn biểu tượng khác trong tủ Kí tự đặc biệt 🎀 của KiTuDacBiet.info. Website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp