
Kí tự dấu ngoặc là các cặp ngoặc Unicode ngoài ( ) [ ] { } thường, như 【】 (U+3010, U+3011), 『』, 「」, 《》 hay ⟦⟧, dùng để đóng khung tên, tiêu đề, tên đội. Tủ KiTuDacBiet.info ghi tên Unicode, mã U+ cả hai nửa ngoặc, lọc theo ngăn và có ô ghép ngoặc vào tên.
Gõ tên, ghép dấu ngoặc
Các ngăn kí tự dấu ngoặc
Lọc theo ngăn để xem nhanh; 81 mẫu, mỗi cặp ngoặc ghi tên Unicode của nửa mở và mã U+ cả hai nửa.
27 cặp ngoặc đơn
| Cặp ngoặc (chép) | Tên Unicode (mở) | Mã U+ mở · đóng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| left black lenticular bracket | U+3010 · U+3011 | ngoặc thấu kính đen, hay dùng làm tiêu đề, tên đội | |
| left white lenticular bracket | U+3016 · U+3017 | ngoặc thấu kính rỗng | |
| left white corner bracket | U+300E · U+300F | ngoặc góc kép (trích dẫn lồng trong tiếng Nhật) | |
| left corner bracket | U+300C · U+300D | ngoặc góc đơn (dấu ngoặc kép tiếng Nhật) | |
| left double angle bracket | U+300A · U+300B | ngoặc nhọn kép (tên sách tiếng Trung) | |
| left angle bracket | U+3008 · U+3009 | ngoặc nhọn đơn kiểu CJK | |
| left tortoise shell bracket | U+3014 · U+3015 | ngoặc mai rùa | |
| left white tortoise shell bracket | U+3018 · U+3019 | ngoặc mai rùa rỗng | |
| left white square bracket | U+301A · U+301B | ngoặc vuông rỗng kiểu CJK | |
| mathematical left white square bracket | U+27E6 · U+27E7 | ngoặc vuông kép (toán học) | |
| mathematical left angle bracket | U+27E8 · U+27E9 | ngoặc nhọn toán học | |
| mathematical left double angle bracket | U+27EA · U+27EB | ngoặc nhọn kép toán học | |
| mathematical left white tortoise shell bracket | U+27EC · U+27ED | ngoặc mai rùa rỗng toán học | |
| left white curly bracket | U+2983 · U+2984 | ngoặc nhọn kép kiểu tập hợp | |
| left white parenthesis | U+2985 · U+2986 | ngoặc tròn kép | |
| left black tortoise shell bracket | U+2997 · U+2998 | ngoặc mai rùa đen | |
| medium left parenthesis ornament | U+2768 · U+2769 | ngoặc tròn trang trí trung bình | |
| medium flattened left parenthesis ornament | U+276A · U+276B | ngoặc tròn dẹt trang trí | |
| medium left-pointing angle bracket ornament | U+276C · U+276D | ngoặc nhọn trang trí | |
| heavy left-pointing angle quotation mark ornament | U+276E · U+276F | ngoặc nhọn đậm trang trí | |
| heavy left-pointing angle bracket ornament | U+2770 · U+2771 | ngoặc nhọn rất đậm | |
| light left tortoise shell bracket ornament | U+2772 · U+2773 | ngoặc mai rùa mảnh trang trí | |
| medium left curly bracket ornament | U+2774 · U+2775 | ngoặc nhọn móc trang trí | |
| left square bracket with quill | U+2045 · U+2046 | ngoặc vuông có gạch | |
| left ceiling | U+2308 · U+2309 | ngoặc trần (ceiling, toán học) | |
| left floor | U+230A · U+230B | ngoặc sàn (floor, toán học) | |
| yi radical shy | U+A4B0 · U+A4B1 | ngoặc tròn mềm, hay dùng trong kaomoji dễ thương |

22 mẫu ghép viền
Ngoặc kẹp kí hiệu hoặc kaomoji để làm biểu tượng, đầu dòng, tiêu đề bài đăng.
| Mẫu (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 7 | |
| 9 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 | |
| 5 |
20 tên ghép dấu ngoặc
Đặt tên trong ngoặc, hoặc để tiền tố đội, clan trong ngoặc phía trước. Số kí tự để so với giới hạn tên của game.
| Tên (chép) | Số kí tự |
|---|---|
| 10 | |
| 7 | |
| 9 | |
| 7 | |
| 12 | |
| 7 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 9 | |
| 11 | |
| 14 | |
| 7 | |
| 11 | |
| 6 | |
| 10 | |
| 12 | |
| 11 | |
| 11 | |
| 12 | |
| 10 |
12 dạng ngoặc nhỏ, lớn, dọc
Cùng một kiểu ngoặc có bản thường, bản toàn độ rộng (rộng bằng một chữ Hán), bản nhỏ và bản chỉ số trên/dưới.
| Cặp ngoặc (chép) | Tên Unicode (mở) | Mã U+ mở · đóng | Dạng |
|---|---|---|---|
| left parenthesis | U+0028 · U+0029 | ngoặc tròn thường (ASCII) | |
| fullwidth left parenthesis | U+FF08 · U+FF09 | ngoặc tròn toàn độ rộng (fullwidth) | |
| small left parenthesis | U+FE59 · U+FE5A | ngoặc tròn nhỏ (small form) | |
| superscript left parenthesis | U+207D · U+207E | ngoặc tròn chỉ số trên | |
| subscript left parenthesis | U+208D · U+208E | ngoặc tròn chỉ số dưới | |
| left square bracket | U+005B · U+005D | ngoặc vuông thường | |
| fullwidth left square bracket | U+FF3B · U+FF3D | ngoặc vuông toàn độ rộng | |
| left curly bracket | U+007B · U+007D | ngoặc nhọn thường | |
| fullwidth left curly bracket | U+FF5B · U+FF5D | ngoặc nhọn toàn độ rộng | |
| small left tortoise shell bracket | U+FE5D · U+FE5E | ngoặc mai rùa nhỏ | |
| presentation form for vertical left parenthesis | U+FE35 · U+FE36 | ngoặc tròn dạng dọc (trên, dưới) | |
| presentation form for vertical left black lenticular bracket | U+FE3B · U+FE3C | ngoặc thấu kính dạng dọc |
【】, [ ], 〖〗 và 『』 khác nhau thế nào?
Ngoặc 【】 và 〖〗 đều là «ngoặc thấu kính» của chữ Hán, khác nhau ở chỗ 【】 tô đặc còn 〖〗 rỗng ruột; còn [ ] là ngoặc vuông thường của bàn phím, hẹp hơn và không có hình thấu kính. 『』 và 「」 là dấu ngoặc kép kiểu Nhật: 「」 cho trích dẫn thường, 『』 cho trích dẫn lồng bên trong hoặc tên sách.
| Ngoặc | Nguồn gốc | Độ rộng | Dùng nhiều để |
|---|---|---|---|
| [ ] ( ) { } | Bàn phím ASCII | Hẹp | Văn bản thường, lập trình |
| 【 】 | Dấu câu CJK (Trung Quốc) | Rộng bằng 1 chữ Hán | Tiêu đề tin, tên đội, tiền tố clan |
| 〖 〗 | Dấu câu CJK | Rộng | Khung tên nhẹ nhàng hơn 【】 |
| 「 」 『 』 | Dấu ngoặc kép tiếng Nhật | Rộng | Trích dẫn, tên nhân vật, tên có phong cách anime |
| 《 》 | Dấu tên sách tiếng Trung | Rộng | Tên sách, phim, bài hát |
| ⟦ ⟧ ⟨ ⟩ | Kí hiệu toán học | Hẹp vừa | Khung tên gọn, kiểu kĩ thuật |

Gõ dấu ngoặc đặc biệt không cần chép
- Word trên Windows: gõ mã rồi nhấn Alt+X: 3010 Alt+X ra 【, 3011 Alt+X ra 】, 300E Alt+X ra 『.
- Bàn phím tiếng Trung (Microsoft Pinyin): ở chế độ dấu câu tiếng Trung, phím [ và ] cho ra 【 và 】.
- Bàn phím tiếng Nhật: phím [ và ] cho ra 「 và 」.
- iPhone, Android: thêm bàn phím tiếng Nhật hoặc tiếng Trung, mở trang kí hiệu để chọn ngoặc; hoặc chép từ bảng trên.
Hiện trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi «nhận» khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày. Ngoặc CJK như 【】 có trong phông chữ của hầu hết điện thoại; ngoặc toán học ⟦⟧ và ꒰꒱ dễ ra ô vuông hơn trên máy cũ.
| Kí tự (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết: chưa thử |
Gửi biểu tượng của bạn
Bạn có kiểu ghép ngoặc đẹp hoặc đã thử 【】 trong game và biết nó hiện hay bị chặn? Gửi qua trang liên hệ kèm kí tự (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Mẫu được duyệt sẽ vào đúng ngăn kèm nút chép.
Câu hỏi thường gặp
Dấu ngoặc 【】 tên là gì?
Là «ngoặc thấu kính đen» (left/right black lenticular bracket), mã U+3010 và U+3011, thuộc khối dấu câu chữ Hán, Nhật, Hàn.
Làm sao gõ được dấu 【】 trên máy tính?
Trong Word gõ 3010 rồi Alt+X; hoặc bật bàn phím tiếng Trung và bấm phím [ ở chế độ dấu câu tiếng Trung. Cách nhanh nhất là chép từ bảng trên.
Vì sao dấu ngoặc làm tên bị lệch?
Ngoặc CJK rộng bằng một chữ Hán, nên đặt cạnh chữ Latin trông như có khoảng trống. Muốn gọn hơn, dùng ngoặc toán học ⟦⟧ ⟨⟩ hoặc ngoặc trang trí ❮❯.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: bảng mã Unicode khối CJK Symbols and Punctuation, Miscellaneous Mathematical Symbols-A, Dingbats.
Mở thêm các ngăn biểu tượng khác trong tủ Kí tự đặc biệt 🎀 của KiTuDacBiet.info. Website độc lập, không liên kết với nhà phát hành game hay mạng xã hội nào.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!