
Kí tự con mèo là các kí hiệu Unicode mang hình mặt mèo như ᓚᘏᗢ 🐱 =^.^=, ghép từ nhiều kí tự có sẵn chứ không phải font riêng. Tủ KiTuDacBiet.info ghi tên gọi, mã U+ của từng kí hiệu và 80 mẫu khung, tên ghép để chép.
Gõ tên, ghép kí tự mèo

10 kí hiệu mèo đơn
Mỗi kí hiệu một mình, dùng để tự ghép theo ý bạn.
| Kí tự (chép) | Tên gọi | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Mặt mèo (Canadian Syllabics ghép) | 3 | Kí hiệu mèo đơn | |
| CAT FACE | 1 | Kí hiệu mèo đơn | |
| CAT | 1 | Kí hiệu mèo đơn | |
| PAW PRINTS | 1 | Kí hiệu mèo đơn | |
| Mặt mèo tai nhọn (ghép kí hiệu) | 7 | Kí hiệu mèo đơn | |
| Mặt mèo ASCII cổ điển | 5 | Kí hiệu mèo đơn | |
| Mèo giơ chân (ghép kí hiệu Thái + kí hiệu) | 7 | Kí hiệu mèo đơn | |
| BLACK CAT | 3 | Kí hiệu mèo đơn | |
| Ai Cập cổ — hình mèo (Egyptian Hieroglyph) | 1 | Kí hiệu mèo đơn | |
| Mặt mèo nghiêng (ghép kí hiệu) | 5 | Kí hiệu mèo đơn |
20 khung ghép viền mèo
Khung ghép sẵn quanh kí hiệu mèo.
| Kí tự (chép) | Tên gọi | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khung ᓚᘏᗢ | 7 | Ghép đôi Mặt mèo (Canadian Syllabics ghép) | |
| Khung 🐱 | 3 | Ghép đôi CAT FACE | |
| Khung 🐈 | 3 | Ghép đôi CAT | |
| Khung 🐾 | 3 | Ghép đôi PAW PRINTS | |
| Khung ≽^•⩊•^≼ | 15 | Ghép đôi Mặt mèo tai nhọn (ghép kí hiệu) | |
| Khung =^.^= | 11 | Ghép đôi Mặt mèo ASCII cổ điển | |
| Khung ฅ^•ﻌ•^ฅ | 15 | Ghép đôi Mèo giơ chân (ghép kí hiệu Thái + kí hiệu) | |
| Khung 🐈⬛ | 7 | Ghép đôi BLACK CAT | |
| Khung 𓃠 | 3 | Ghép đôi Ai Cập cổ — hình mèo (Egyptian Hieroglyph) | |
| Khung ᘛ⁐̤ᕐᐷ | 11 | Ghép đôi Mặt mèo nghiêng (ghép kí hiệu) | |
| Khung vuông ᓚᘏᗢ | 5 | Đóng khung Mặt mèo (Canadian Syllabics ghép) | |
| Khung vuông 🐱 | 3 | Đóng khung CAT FACE | |
| Khung vuông 🐈 | 3 | Đóng khung CAT | |
| Khung vuông 🐾 | 3 | Đóng khung PAW PRINTS | |
| Khung vuông ≽^•⩊•^≼ | 9 | Đóng khung Mặt mèo tai nhọn (ghép kí hiệu) | |
| Khung vuông =^.^= | 7 | Đóng khung Mặt mèo ASCII cổ điển | |
| Khung vuông ฅ^•ﻌ•^ฅ | 9 | Đóng khung Mèo giơ chân (ghép kí hiệu Thái + kí hiệu) | |
| Khung vuông 🐈⬛ | 5 | Đóng khung BLACK CAT | |
| Khung vuông 𓃠 | 3 | Đóng khung Ai Cập cổ — hình mèo (Egyptian Hieroglyph) | |
| Khung vuông ᘛ⁐̤ᕐᐷ | 7 | Đóng khung Mặt mèo nghiêng (ghép kí hiệu) |
20 tên ghép kèm mèo
10 tên mẫu ghép sẵn với 2 kiểu mèo hay dùng nhất.
| Kí tự (chép) | Tên gọi | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tên ghép 🐱 | 6 | Mẫu tên Minh | |
| Tên ghép =^.^= | 10 | Mẫu tên Minh | |
| Tên ghép 🐱 | 5 | Mẫu tên Lan | |
| Tên ghép =^.^= | 9 | Mẫu tên Lan | |
| Tên ghép 🐱 | 5 | Mẫu tên Hoa | |
| Tên ghép =^.^= | 9 | Mẫu tên Hoa | |
| Tên ghép 🐱 | 5 | Mẫu tên Nam | |
| Tên ghép =^.^= | 9 | Mẫu tên Nam | |
| Tên ghép 🐱 | 4 | Mẫu tên An | |
| Tên ghép =^.^= | 8 | Mẫu tên An | |
| Tên ghép 🐱 | 7 | Mẫu tên Trang | |
| Tên ghép =^.^= | 11 | Mẫu tên Trang | |
| Tên ghép 🐱 | 6 | Mẫu tên Khoa | |
| Tên ghép =^.^= | 10 | Mẫu tên Khoa | |
| Tên ghép 🐱 | 5 | Mẫu tên Yen | |
| Tên ghép =^.^= | 9 | Mẫu tên Yen | |
| Tên ghép 🐱 | 6 | Mẫu tên Phuc | |
| Tên ghép =^.^= | 10 | Mẫu tên Phuc | |
| Tên ghép 🐱 | 6 | Mẫu tên Thao | |
| Tên ghép =^.^= | 10 | Mẫu tên Thao |
30 mèo ghép đôi / gợi ý cỡ
Ghép đôi hoặc thêm chữ gợi ý cỡ (bản thân kí hiệu không có biến thể cỡ riêng).
| Kí tự (chép) | Tên gọi | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cặp đôi ᓚᘏᗢ | 6 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi 🐱 | 2 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi 🐈 | 2 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi 🐾 | 2 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi ≽^•⩊•^≼ | 14 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi =^.^= | 10 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi ฅ^•ﻌ•^ฅ | 14 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi 🐈⬛ | 6 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi 𓃠 | 2 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Cặp đôi ᘛ⁐̤ᕐᐷ | 10 | Ghép đôi để nổi bật hơn | |
| Nhãn cỡ lớn ᓚᘏᗢ | 6 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn 🐱 | 4 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn 🐈 | 4 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn 🐾 | 4 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn ≽^•⩊•^≼ | 10 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn =^.^= | 8 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn ฅ^•ﻌ•^ฅ | 10 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn 🐈⬛ | 6 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn 𓃠 | 4 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ lớn ᘛ⁐̤ᕐᐷ | 8 | Gợi ý cỡ lớn bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ ᓚᘏᗢ | 7 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ 🐱 | 5 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ 🐈 | 5 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ 🐾 | 5 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ ≽^•⩊•^≼ | 11 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ =^.^= | 9 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ ฅ^•ﻌ•^ฅ | 11 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ 🐈⬛ | 7 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ 𓃠 | 5 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ | |
| Nhãn cỡ nhỏ ᘛ⁐̤ᕐᐷ | 9 | Gợi ý cỡ nhỏ bằng chữ |
Kí tự mèo hiện trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi “nhận” khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Free Fire | TikTok | |
|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử |
Gửi biểu tượng của bạn
Bạn có kiểu mèo đẹp hoặc đã thử trong game và biết nó hiện hay bị chặn? Gửi qua trang liên hệ kèm kí tự (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Mẫu được duyệt sẽ vào đúng ngăn kèm nút chép.
Nguồn
- Mã kí tự theo Unicode Consortium.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự con mèo ᓚᘏᗢ là gì?
Là một chuỗi kí tự Canadian Aboriginal Syllabics ghép lại nhìn giống mặt mèo, không phải một kí tự mèo riêng trong Unicode.
Kí tự mèo dùng để làm gì?
Thường dùng để trang trí tên trong game, bio mạng xã hội hoặc bình luận cho dễ thương hơn.
Tại sao kí tự mèo hiện ô vuông trên máy mình?
Một số kí hiệu hiếm cần phông chữ hỗ trợ khối Unicode đặc biệt; thiết bị không có phông đó sẽ hiện ô vuông.
Số trong vòng tròn tìm ở đâu?
Không nằm trong trang này — xem thêm các tủ biểu tượng khác (số, ngày sinh, cung hoàng đạo) ở trang chủ KiTuDacBiet.info.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!